Charlie Puth – I Warned Myself lời bài hát phiên âm tiếng việt

I warned myself that I shouldn’t play with fire
Tôi đã cảnh báo bản thân rằng tôi không nên chơi với lửa
But I can tell that I’ll do it one more time
Nhưng tôi có thể nói rằng tôi sẽ làm điều đó một lần nữa
Don’t trust in myself, (Mmm) no good for my health (Mmm)
Đừng tin tôi, không tốt cho sức khỏe của tôi
You messed with my heart, now you’re the reason why
Bạn đã chơi với trái tim tôi, bây giờ bạn là lý do

Do you remember when you told me I don’t have to worry?
Bạn có nhớ khi bạn nói với tôi rằng tôi không phải lo lắng?
“He’s overseas, out on his tour, he’ll be okay without me”
“Anh ấy ở nước ngoài, trong chuyến lưu diễn của anh ấy, anh ấy sẽ ổn nếu không có tôi”
You said you had nothing to hide, that you left him long ago
Bạn nói rằng bạn không có gì để che giấu, rằng bạn đã rời xa anh ấy từ lâu
I shoulda known that was a lie
Tôi nên biết đó là một lời nói dối

I warned myself that I shouldn’t play with fire
Tôi đã cảnh báo bản thân rằng tôi không nên chơi với lửa
But I can tell that I’ll do it one more time
Nhưng tôi có thể nói rằng tôi sẽ làm điều đó một lần nữa
Don’t trust in myself, (Mmm) no good for my health (Mmm)
Đừng tin tôi, không tốt cho sức khỏe của tôi
You messed with my heart, now you’re the reason why
Bạn làm rối tung trái tim tôi, bây giờ bạn là lý do
I warned myself that I shouldn’t play with fire
Tôi đã cảnh báo bản thân rằng tôi không nên chơi với lửa
But I can tell that I’ll do it one more time
Nhưng tôi có thể nói rằng tôi sẽ làm điều đó một lần nữa
Don’t trust in myself, (Mmm) no good for my health (Mmm)
Đừng tin tôi, không tốt cho sức khỏe của tôi
You messed with my heart, now you’re the reason why
Bạn làm rối tung trái tim tôi, bây giờ bạn là lý do

Do you remember when you said, “Do not tell anybody
Bạn có nhớ khi bạn nói, “Đừng nói với ai
‘Cause if ya do, I’ll be the first to put my hands around your throat”?
bởi vì nếu bạn làm thế, tôi sẽ là người đầu tiên đưa tay lên cổ bạn “?
If you had nothing to hide, why is no one s’posed to know?
Nếu bạn không có gì để che giấu, tại sao không ai cần phải biết?
I shoulda know that was a lie
Tôi nên biết đó là một lời nói dối

I (I) warned myself (Warned myself) that I shouldn’t play with fire (Oh no)
Tôi đã cảnh báo bản thân rằng tôi không nên chơi với lửa
But I can tell (I know) that I’ll do it one more time
Nhưng tôi có thể nói (tôi biết) rằng tôi sẽ làm điều đó một lần nữa
Don’t trust in myself, (Mmm) no good for my health (Mmm)
Đừng tin tôi, không tốt cho sức khỏe của tôi
You messed with my heart, now you’re the reason why
Bạn làm rối tung trái tim tôi, bây giờ bạn là lý do
I warned myself (Warned myself) that I shouldn’t play with fire
Tôi đã cảnh báo bản thân rằng tôi không nên chơi với lửa
But I can tell (I can tell) that I’ll do it one more time
Nhưng tôi có thể nói (tôi có thể nói) rằng tôi sẽ làm điều đó một lần nữa
Don’t trust in myself, (Mmm) no good for my health (Mmm)
Đừng tin tôi, không tốt cho sức khỏe của tôi
You messed with my heart, now you’re the reason why
Bạn làm rối tung trái tim tôi, bây giờ bạn là lý do

The reason why
Lý do tại sao