Taylor Swift – Cornelia Street lời bài hát phiên âm tiếng việt


We were in the backseat
Chúng tôi ở hàng ghế sau
Drunk on something stronger than the drinks in the bar
Uống một thứ gì đó mạnh hơn đồ uống trong quán bar
“I rent a place on Cornelia Street”
“Tôi đã thuê một nơi trên đường Cornelia”
I said casually in the car
Tôi thản nhiên nói trong xe.
We were a fresh page on the desk
Chúng tôi là một trang mới trên bàn
Filling in the blanks as we go
Điền vào chỗ trống khi chúng tôi đi
As if the street lights pointed in an arrow head
Như thể đèn đường chỉ vào một mũi tên
Leading us home
Hướng dẫn chúng tôi về nhà

I hope I never lose you, hope it never ends
Tôi hy vọng tôi không bao giờ mất bạn, hy vọng nó không bao giờ kết thúc
I’d never walk Cornelia Street again
Tôi sẽ không bao giờ đi bộ trên đường Cornelia nữa
That’s the kinda heartbreak time could never mend
Đó là loại đau lòng mà thời gian không bao giờ có thể sửa chữa
I’d never walk Cornelia Street again
Tôi sẽ không bao giờ đi bộ trên đường Cornelia nữa
And baby, I get mystified by how this city screams your name
Và em yêu, tôi bị sốc bởi cách thành phố này hét tên của bạn
And baby, I’m so terrified of if you ever walk away
Và em yêu, anh rất sợ nếu em bỏ đi.
I’d never walk Cornelia Street again
Tôi sẽ không bao giờ đi bộ trên đường Cornelia nữa
I’d never walk Cornelia Street again
Tôi sẽ không bao giờ đi bộ trên đường Cornelia nữa

Windows swung right open, autumn air
Cửa sổ mở toang, không khí mùa thu
Jacket ’round my shoulders is yours
Chiếc áo khoác quanh vai tôi là của bạn
We bless the rains on Cornelia Street
Chúng tôi chúc lành cho những cơn mưa trên đường Cornelia
Memorize the creaks in the floor
Ghi nhớ những tiếng kêu trên sàn nhà
Back when we were card sharks, playing games
Quay lại khi chúng tôi đang chơi game
I thought you were leading me on
Tôi nghĩ bạn đang dẫn dắt tôi
I packed my bags, left Cornelia Street
Tôi đóng gói túi của mình, rời khỏi đường Cornelia
Before you even knew I was gone
Trước khi bạn biết tôi đã đi



But then you called, showed your hand
Nhưng sau đó bạn gọi, bạn đưa tay ra
I turned around before I hit the tunnel
Tôi quay lại trước khi tôi đến đường hầm
Sat on the roof, you and I
Sat trên mái nhà, bạn và tôi

I hope I never lose you, hope it never ends
Tôi hy vọng tôi không bao giờ mất bạn, hy vọng nó không bao giờ kết thúc
I’d never walk Cornelia Street again
Tôi sẽ không bao giờ đi bộ trên đường Cornelia nữa
That’s the kinda heartbreak time could never mend
Đó là loại đau lòng mà thời gian không bao giờ có thể sửa chữa
I’d never walk Cornelia Street again
Tôi sẽ không bao giờ đi bộ trên đường Cornelia nữa
And baby, I get mystified by how this city screams your name
Và em yêu, tôi bị sốc bởi cách thành phố này hét tên của bạn
And baby, I’m so terrified of if you ever walk away
Và em yêu, anh rất sợ nếu em bỏ đi.
I’d never walk Cornelia Street again
Tôi sẽ không bao giờ đi bộ trên đường Cornelia nữa
I’d never walk Cornelia Street again
Tôi sẽ không bao giờ đi bộ trên đường Cornelia nữa

You hold my hand on the street
Bạn nắm tay tôi trên đường phố
Walk me back to that apartment
Đưa tôi trở lại căn hộ đó
Years ago, we were just inside
Nhiều năm trước, chúng tôi đã ở bên trong
Barefoot in the kitchen
Chân trần trong bếp
Sacred new beginnings
Sự khởi đầu mới thiêng liêng
That became my religion, listen
Điều đó đã trở thành tôn giáo của tôi, lắng nghe

I hope I never lose you
Tôi hy vọng tôi không bao giờ mất bạn
I’d never walk Cornelia Street again
Tôi sẽ không bao giờ đi bộ trên đường Cornelia nữa
Oh, never again
Ồ, không bao giờ nữa
And baby, I get mystified by how this city screams your name
Và em yêu, tôi bị sốc bởi cách thành phố này hét tên của bạn
And baby, I’m so terrified of if you ever walk away
Và em yêu, anh rất sợ nếu em bỏ đi.
I’d never walk Cornelia Street again
Tôi sẽ không bao giờ đi bộ trên đường Cornelia nữa
I’d never walk Cornelia Street again
Tôi sẽ không bao giờ đi bộ trên đường Cornelia nữa

I don’t wanna lose you (Hope it never ends)
Tôi không muốn mất bạn (Hy vọng nó không bao giờ kết thúc)
I’d never walk Cornelia Street again
Tôi sẽ không bao giờ đi bộ trên đường Cornelia nữa
I don’t wanna lose you (Yeah)
Tôi không muốn mất bạn (có)

“I rent a place on Cornelia Street”
“Tôi đã thuê một nơi trên đường Cornelia”
I said casually in the car
Tôi thản nhiên nói trong xe.

Close